Máy tính khối lượng phân tử (từ công thức đến khối lượng mol và thành phần nguyên tố)

Tính khối lượng mol và thành phần nguyên tố theo khối lượng từ công thức hóa học như C6H12O6.

Hỗ trợ dấu ngoặc và hydrate như CuSO4·5H2O, đồng thời cảnh báo thay vì đoán ngầm khi ký hiệu mơ hồ.

Hiển thị g/mol và Da cùng lúc
Hỗ trợ dấu ngoặc, ngoặc vuông và hydrate
Dùng lại bằng sao chép, CSV và URL chia sẻ

Cách sử dụng

  1. Nhập công thức hóa học hoặc chọn một chip ví dụ.
  2. Điều chỉnh số chữ số có nghĩa, bảng khối lượng nguyên tử hoặc xử lý dấu ASCII '.' nếu cần.
  3. Chạy phép tính để xem khối lượng mol, công thức đã hiểu và thành phần nguyên tố theo khối lượng.
  4. Dùng lại kết quả bằng sao chép, xuất CSV hoặc URL chia sẻ.

Mẫu

Glucozơ

Đầu vào C6H12O6

Đầu ra Khối lượng mol 180.156 g/mol và phần trăm khối lượng của C, H, O

Đồng(II) sunfat ngậm 5 nước

Đầu vào CuSO4·5H2O

Đầu ra Khối lượng mol, công thức đã hiểu CuSO4 + 5H2O, và thành phần nguyên tố

Dấu chấm ASCII mơ hồ

Đầu vào CuSO4.5H2O

Đầu ra Hiển thị cảnh báo và cách hiểu được dùng cho lần chạy này

Thuật ngữ

Khối lượng phân tử

Tổng khối lượng nguyên tử trong một công thức hóa học.

Khối lượng mol

Khối lượng trên mỗi mol của một chất. Công cụ hiển thị dưới dạng g/mol.

Thành phần nguyên tố

Tỷ phần khối lượng tổng do từng nguyên tố đóng góp, hiển thị dưới dạng phần trăm khối lượng.

Hợp chất ngậm nước

Hợp chất có nước kết tinh, viết như CuSO4·5H2O.

Công thức

  • Tổng khối lượng = Σ(số lượng mỗi loài × khối lượng nguyên tử dùng)
  • Phần trăm khối lượng = khối lượng đóng góp ÷ tổng khối lượng × 100

Lưu ý

  • Ký hiệu điện tích không ảnh hưởng đến khối lượng và bị bỏ qua trong phép tính.
  • Dấu ASCII '.' là mơ hồ, nên hãy dùng '·' cho hydrate khi có thể.
  • Cân bằng phản ứng và tính hiệu suất theo stoichiometry nằm ngoài phạm vi của công cụ này.

Câu hỏi thường gặp

Có hỗ trợ dấu ngoặc và hydrate không?

Có. Công cụ hỗ trợ dấu ngoặc thông dụng, nhóm đặt trong ngoặc vuông và ký hiệu hydrate như CuSO4·5H2O. Vì ASCII '.' có thể là dấu thập phân hoặc dấu tách hydrate, công cụ sẽ hiển thị cảnh báo và cách hiểu đã dùng.

Công cụ dùng khối lượng nguyên tử nào?

Kết quả luôn hiển thị bảng khối lượng nguyên tử đã chọn và phiên bản của nó. URL chia sẻ sẽ giữ nguyên các cài đặt tính toán, bao gồm bảng đã dùng.

Trong đây molecular weight có khác molar mass không?

Trong công cụ này, hai khái niệm được coi là cùng một giá trị số và được hiển thị với cả nhãn g/mol lẫn Da.

Tôi có thể dùng cho phương trình phản ứng không?

Công cụ này tập trung vào khối lượng mol và thành phần dựa trên công thức. Với hệ số phản ứng, chất giới hạn hoặc tính hiệu suất, hãy dùng máy tính stoichiometry.

Tôi có thể chỉ định đồng vị không?

Có. Bật ký hiệu đồng vị trong Cài đặt để dùng đầu vào như [13]C. Mặc định công cụ dùng khối lượng nguyên tử đại diện.