Lô phù hợp cho BBQ
50 mm: 4%, 30 mm: 38%, 20 mm: 36%, 10 mm: 17%, pan: 5%, fines ratio: 5%
Giao được / Cách dùng khuyến nghị: BBQ / Mịn thấp và phần chính cao
Nhập kết quả sàng và tỷ lệ mịn để sắp xếp các lô than theo mức sẵn sàng giao hàng và mục đích sử dụng.
Trang được thiết kế để có thể so sánh các ứng viên BBQ, thương mại và công nghiệp trên cùng một màn hình.
50 mm: 4%, 30 mm: 38%, 20 mm: 36%, 10 mm: 17%, pan: 5%, fines ratio: 5%
Giao được / Cách dùng khuyến nghị: BBQ / Mịn thấp và phần chính cao
50 mm: 8%, 30 mm: 28%, 20 mm: 30%, 10 mm: 20%, pan: 14%
Xem xét / Cách dùng khuyến nghị: Thương mại / Tỷ lệ mịn hơi cao
Fines ratio: 18% / no sieve table entered
Giữ / Cách dùng khuyến nghị: Ứng viên công nghiệp / Phán đoán tham chiếu vì chưa nhập bảng sàng
Phân bố phần trăm giữ lại và lọt qua theo sàng.
Tỷ lệ hạt được xem là mịn.
Tỷ lệ đi qua sàng.
Giá trị đại diện cỡ trung vị cho phân bố hạt.
Chỉ số độ phân tán được tính bằng (D90 - D10) / D50.
% giữ lại = khối lượng giữ lại / tổng khối lượng × 100% lọt lũy tích = 100 - % giữ lại lũy tíchTỷ lệ mịn = khối lượng mịn / tổng khối lượng × 100Span = (D90 - D10) / D50Có. Có thể tính từ hàng pan hoặc từ tổng phía dưới ngưỡng đã cấu hình.
Không. Giá trị mặc định chỉ là dải tham chiếu và có thể tinh chỉnh cho từng thị trường.
Có thể dùng mesh làm nhãn, nhưng phép tính dùng giá trị kích thước lỗ sàng.
Có. Các khóa trạng thái và logic quyết định được dùng chung; chỉ văn bản hiển thị được dịch.