Công cụ khai khoáng Công cụ tính hàm lượng biên quặng

Công cụ tính hàm lượng biên quặng

Ước tính hàm lượng biên hòa vốn từ giá kim loại, thu hồi, chi phí khai thác, chi phí chế biến và G&A.

Hỗ trợ chuyển đổi đơn vị, so sánh kịch bản giá, phân tích độ nhạy, xuất PDF và sử dụng đa ngôn ngữ ở nhiều khu vực.

Công cụ khai khoáng

Tính hàm lượng biên hòa vốn ngay lập tức

Công cụ khai khoáng

So sánh Thấp / Cơ sở / Cao song song

Công cụ khai khoáng

Được xây dựng cho người dùng đa ngôn ngữ và dấu phẩy thập phân

Công cụ này bao gồm những gì

Hỗ trợ chuyển đổi đơn vị, so sánh kịch bản giá, phân tích độ nhạy, xuất PDF và sử dụng đa ngôn ngữ ở nhiều khu vực.

Instant calculation

Chuẩn hóa giá và chi phí, rồi tính ngay hàm lượng biên hòa vốn.

Unit conversion

Chuyển đổi g/t, %, ppm, oz/t và kg/t để xử lý khác biệt về ký hiệu theo vùng.

Scenario comparison

So sánh các trường hợp Thấp / Cơ sở / Cao bằng cách chỉ thay đổi giá kim loại.

Easy to share

Lưu kết quả dưới dạng PDF từ hộp thoại in của trình duyệt và dùng ngay trong các cuộc họp.

How to use

  1. 1 Enter the metal price currency, unit, and recovery.
  2. 2 Align mining cost, processing cost, and G&A to the same ore basis unit.
  3. 3 Add scenario rows if needed and review the sensitivity span.
  4. 4 Check the cutoff grade and export it by CSV or PDF.

Examples

Gold

Input / Output

Input

2400 USD/oz, recovery 90%, mining 18 USD/t, processing 14 USD/t, G&A 8 USD/t

Output

cutoff grade about 0.576 g/t (about 0.0185 oz/t, 0.0000576%, 0.576 ppm)

Copper

Input / Output

Input

4.10 USD/lb, recovery 88%, mining 22 USD/st, processing 12 USD/st, G&A 8 USD/st

Output

cutoff grade about 0.479% (about 4,790 ppm)

Silver scenario comparison

Input / Output

Input

24 / 27 / 30 USD/oz, recovery 85%, total cost 40 USD/t

Output

Low: about 61.1 g/t / Base: about 54.2 g/t / High: about 48.2 g/t

Glossary

hàm lượng biên
Hàm lượng tối thiểu dùng làm tham chiếu hòa vốn.
tỷ lệ thu hồi
The share of metal recovered from the ore.
G&A
Short for General & Administrative expense.
ppm
Trong công cụ này, ppm dùng cùng con số với g/t trên cơ sở tấn mét.
st / lt
Short ton và long ton. Không chấp nhận ton mơ hồ.

Formulas

Metal price / g = metal price ÷ grams per price unit
Total cost / t ore = (mining cost + processing cost + G&A) × ore basis factor
cutoff grade (g/t) = total cost ÷ (metal price / g × recovery)
g/t → % = g/t ÷ 10000
g/t → oz/t = g/t ÷ 31.1034768

Câu hỏi thường gặp

Hàm lượng biên là gì?

Đó là hàm lượng tối thiểu dùng làm tham chiếu hòa vốn. Nó thay đổi theo giá kim loại, tỷ lệ thu hồi và các giả định chi phí.

Công cụ này có xử lý tính thanh toán không?

Chưa có trong phiên bản đầu tiên. Công cụ giả định thanh toán 100% và chỉ dùng tỷ lệ thu hồi.

ppm và g/t có giống nhau không?

Có, trên cơ sở tấn mét, công cụ dùng cùng một con số cho ppm và g/t. Nó coi 1 ppm = 1 g/t.

Tôi có thể dùng short ton và long ton không?

Có. Hãy nhập rõ t, st hoặc lt. Không chấp nhận ton mơ hồ.

Tôi có thể lưu đầu ra PDF chỉ từ trình duyệt không?

Có. Công cụ có bố cục in và dùng hộp thoại in của Chrome / Edge / Safari để lưu PDF.

Lưu ý

  • Công cụ này chỉ để tham khảo nhanh và không thay thế JORC / NI 43-101 / báo cáo kỹ thuật.
  • Pha loãng, tổn thất khai thác, khả năng thanh toán, tiền bản quyền, thuế và cước phí không nằm trong phép tính cốt lõi.
  • Nhập giá kim loại và chi phí bằng cùng một loại tiền.
  • Tất cả phép tính ở trong trình duyệt và không được gửi đến máy chủ.